Từ: pha, phả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ pha, phả:

颇 pha, phả頗 pha, phả

Đây là các chữ cấu thành từ này: pha,phả

pha, phả [pha, phả]

U+9887, tổng 11 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 頗;
Pinyin: po3, po1;
Việt bính: po1 po2;

pha, phả

Nghĩa Trung Việt của từ 颇

Giản thể của chữ .
pha, như "pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)" (gdhn)

Nghĩa của 颇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (頗)
[pō]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 11
Hán Việt: PHA
1. lệch; xiên。偏;不正。
偏颇。
nghiêng lệch.
2. rất; tương đối; khá; có phần。很;相当地。
颇佳。
rất đẹp.
颇为费解。
có phần khó hiểu.
颇感兴趣。
rất hứng thú.
颇不以为然。
có phần không hài lòng.

Chữ gần giống với 颇:

, , , ,

Dị thể chữ 颇

,

Chữ gần giống 颇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颇 Tự hình chữ 颇 Tự hình chữ 颇 Tự hình chữ 颇

pha, phả [pha, phả]

U+9817, tổng 14 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: po1, po3, po4, pi2;
Việt bính: po1 po2;

pha, phả

Nghĩa Trung Việt của từ 頗

(Tính) Lệch, không bằng phẳng.
◇Khuất Nguyên
: Cử hiền tài nhi thụ năng hề, tuần thằng mặc nhi bất pha , (Li tao ) Tiến cử người hiền tài và dùng người giỏi hề, tuân theo tiêu chuẩn và không thiên lệch.Một âm là phả.

(Phó)
Có phần, hơi.
◎Như: phả đa hơi nhiều, phả thiểu hơi ít.
◇Liêu trai chí dị : Hữu tài tư, lũ quán văn tràng, tâm khí phả cao , , (Tiên nhân đảo ) Có văn tài, thường đứng đầu trường văn, tâm khí có phần tự cao.

(Phó)
Rất, lắm.
◇Tô Mạn Thù : Dư tâm vị thị liên phả công chỉnh (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Tôi trong lòng thầm nghĩ rằng hai câu đối thật là thâm trầm chỉnh đốn.

(Phó)
Dùng chung với bất hoặc phủ đế biểu thị nghi vấn: có ... không?
◇Lạc Dương già lam kí : Thượng cổ dĩ lai, phả hữu thử sự phủ , (Bồ đề tự ) Từ thượng cổ đến nay, có thể có việc đó không?

(Phó)
Không thể.
§ Thông phả .
◇Đôn Hoàng biến văn : Quá khứ bách thiên chư phật, giai tằng chỉ trụ kì trung, thuyết pháp độ nhân, lượng trần sa nhi phả toán , , , (Hàng ma biến văn ) Trăm nghìn chư Phật quá khứ, đều từng trụ trì vào đó, nói Pháp độ người, hằng hà sa số không thể đếm hết.

(Danh)
Họ Phả.

phở, như "phở lở" (vhn)
pha, như "pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)" (btcn)
phả, như "phả hơi nước" (btcn)
và, như "(liên từ), tôi và anh" (btcn)

Chữ gần giống với 頗:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𩑰,

Dị thể chữ 頗

,

Chữ gần giống 頗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頗 Tự hình chữ 頗 Tự hình chữ 頗 Tự hình chữ 頗

Nghĩa chữ nôm của chữ: phả

phả𪜘:(mây)
phả:phả (không có thể): phả tín (khó tin)
phả:phả (cái mẹt): phả loa
phả:gia phả, phả hệ
phả:gia phả, phả hệ
phả:phả (chất promethium bronze)
phả:phả (chất promethium bronze)
phả:phả hơi nước
pha, phả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: pha, phả Tìm thêm nội dung cho: pha, phả